[gé]
cách
格高尚
gé gāo shàng
phẩm hạnh cao thượng
不得侵犯公民的格
bù dé qīn fàn gōng mín de gé
không được xâm phạm phẩm giá công dân
格位gé wèi
cách vị
cách
格力gé lì
cách lực
Gree
格勒gé lè
cách lặc
tiếng cười; ông ộc ha ha!
格外gé wài
cách ngoại
đặc biệt; đặc biệt là
格局gé jú
cách cục
kết cấu; mô hình; bố cục
格律gé lǜ
cách luật
các hình thức thơ quy phạm; nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc; thơ có nhịp điệu
格挡gé dǎng
cách đảng
đỡ; chặn; phòng thủ
格林gé lín
cách lâm
Green hoặc Greene
格格gé gé
cách cách
công chúa
格物gé wù
cách vật
nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理學|理学[li3 xue2]; từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
格筛gé shāi
cách si
lưới grizzly
格网gé wǎng
cách võng
lưới