[lín]
lâm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
林带lín dài
lâm đới
Rừng trồng thành dải để chống gió, chống cát.
林套lín tào
lâm sáo
Loại tất ống ngắn hoặc không có ống, có thể đi bên ngoài tất hoặc đi riêng.
林莽lín mǎng
lâm mãng
Rừng cây và cỏ rậm rạp
林筒lín tǒng
lâm đồng
Phần trên của tất mang qua mắt cá chân
林绳lín shéng
lâm thừng
Dây thừng làm bằng gai
林泉lín quán
lâm tuyền
Cây cối, suối trong rừng (sách); chỉ nơi ẩn dật.
林子lín zi
rừng; luồng cây; khu rừng
林茨lín cí
lâm tỳ
thành phố Linz
林县lín xiàn
lâm huyện
huyện Lâm ở Hà Nam
林鹨lín liù
sẻ ngô vàng
林下lín xià
lâm hạ
Rừng núi, đồng ruộng (sách); chỉ nơi ẩn dật.
林海lín hǎi
lâm hải
Rừng mênh mông như biển
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.