[lín zi]
林子街林子临(臨)河料山 木
lín zi jiē lín zi lín ( lín ) hé liào shān mù
Khu phố Lâm Tử, ven sông
如 大致。®米到:到达:光林子
rú dà zhì 。® mǐ dào : dào dá : guāng lín zi
Đến nơi
莅林子
lì lín zi
Đến
身林子其境
shēn lín zi qí jìng
Ở trong hoàn cảnh đó
双喜林子门
shuāng xǐ lín zi mén
Cổng đôi
林子睡
lín zi shuì
Ngủ
林子毕业
lín zi bì yè
Tốt nghiệp
这是我林子离开北京的时候买的
zhè shì wǒ lín zi lí kāi běi jīng de shí hòu mǎi de
Đây là cái tôi mua lúc rời Bắc Kinh
居高林子下
jū gāo lín zi xià
Ở nơi cao
林子摹
lín zi mó
Bắt chước
林子帖林子画林子得挺像
lín zi tiē lín zi huà lín zi dé tǐng xiàng
Vẽ, viết thư pháp, vẽ tranh rất giống
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.