[jī guān]
cơ quan
摇动水车的机关,把河水引到田里
yáo dòng shuǐ chē de jī guān , bǎ hé shuǐ yǐn dào tián lǐ
vận hành guồng nước, dẫn nước sông vào ruộng
一枪
yì qiāng
một phát
机关布景
jī guān bù jǐng
bối cảnh cơ khí
行政机关 等事机关
xíng zhèng jī guān děng shì jī guān
cơ quan hành chính và các cơ quan khác
机关工作
jī guān gōng zuò
công việc của cơ quan
识破机关机关用尽
shí pò jī guān jī guān yòng jìn
nhận ra mưu kế, hết kế sách
机关炮jī guān pào
cơ quan pháo
pháo máy; pháo súng máy
机关车jī guān chē
cơ quan xa
đầu máy xe lửa
机关报jī guān bào
cơ quan báo
báo chí chính thức
机关枪jī guān qiāng
cơ quan thương
súng máy; cũng viết 機槍|机枪[ji1 qiang1]
机关布景jī guān bù jǐng
cơ quan bố cảnh
cảnh sân khấu vận hành bằng máy
机关刊物jī guān kān wù
cơ quan san vật
Ấn phẩm của cơ quan nhà nước, đảng phái hoặc tổ chức quần chúng
国家机关guó jiā jī guān
quốc gia cơ quan
Cơ quan nhà nước
自治机关zì zhì jī guān
tự trị cơ quan
cơ quan quản lý của khu tự trị
司法机关sī fǎ jī guān
ti
cơ quan tư pháp
政权机关zhèng quán jī guān
chính quyền cơ quan
Cơ quan nhà nước
公家机关gōng jia jī guān
cơ quan nhà nước
立法机关lì fǎ jī guān
lập pháp cơ quan
cơ quan lập pháp