[jī xiè]
cơ giới
工作方法太机械
gōng zuò fāng fǎ tài jī xiè
Phương pháp làm việc quá máy móc
机械手jī xiè shǒu
cơ giới thủ
Thiết bị cơ khí thay thế tay người
机械油jī xiè yóu
cơ giới dầu
Dầu bôi trơn cho máy
机械化jī xiè huà
cơ giới hoá
cơ giới hóa
机械工jī xiè gōng
cơ giới công
thợ máy
机械师jī xiè shī
cơ giới sư
thợ máy; kỹ sư; thợ vận hành máy
机械性jī xiè xìng
cơ giới tính
thuộc về máy móc
机械波jī xiè bō
cơ giới ba
Sóng do rung động cơ học truyền trong môi chất
机械码jī xiè mǎ
cơ giới mã
mã máy
机械能jī xiè néng
cơ giới năng
năng lượng cơ học
机械论jī xiè lùn
cơ giới luận
Chủ nghĩa duy vật máy móc
机械钟jī xiè zhōng
cơ giới chung
đồng hồ cơ
机械效率jī xiè xiào lǜ
Tỷ lệ giữa công hữu ích và công toàn phần của máy