汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
机电 (jī diàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
机电
【機電】
[jī diàn]
cơ điện
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
thiết bị máy móc và phát điện
2
điện cơ
Ví dụ
机电产品
jī diàn chǎn pǐn
Sản phẩm cơ điện
Từ ghép
0 từ chứa “机电”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
机械和电力、电子设备的合称
~产品
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
机
jī
cơ
Máy móc, thiết bị có động cơ; Cơ hội, thời cơ thuận lợi; Cơ chế, bộ phận vận hành
电
diàn
điện
điện; dòng năng lượng điện; sét; tia chớp; dạng kết hợp của điện (như điện ảnh, điện thoại)