[wèi miǎn]
vị
你的顾虑未免多了些
nǐ de gù lǜ wèi miǎn duō le xiē
Nỗi lo của bạn hơi nhiều rồi.
这样对待客人,未免不礼貌
zhè yàng duì dài kè rén , wèi miǎn bù lǐ mào
Đối xử với khách như vậy, thật không lịch sự.
如此教学,未免要误人子弟
rú cǐ jiào xué , wèi miǎn yào wù rén zǐ dì
Dạy học như vậy, thật dễ làm hại thế hệ sau.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.