[wèi cháng]
vị
终夜未尝合眼
zhōng yè wèi cháng hé yǎn
Cả đêm không chợp mắt
未尝不可
wèi cháng bù kě
Không hẳn là không thể
这未尝不是一个好建议
zhè wèi cháng bú shì yí gè hǎo jiàn yì
Đây cũng không hẳn là một lời khuyên tồi
你的办法固然很好,但是也未尝没有缺点。【未成年犯】weichengnidnfan 图在我国指年满十四周岁不满十八周岁因犯罪而被依法判处刑罚的人。旧称少年犯。【未成年人】weichengnidnren 图 法律上指未达到成年年龄的人,即18周岁以下的人。【未果】weiguo(书)没有结果;没有实现:谈判未尝
nǐ de bàn fǎ gù rán hěn hǎo , dàn shì yě wèi cháng méi yǒu quē diǎn 。【 wèi chéng nián fàn 】weichengnidnfan tú zài wǒ guó zhǐ nián mǎn shí sì zhōu suì bù mǎn shí bā zhōu suì yīn fàn zuì ér bèi yī fǎ pàn chǔ xíng fá de rén 。 jiù chēng shào nián fàn 。【 wèi chéng nián rén 】weichengnidnren tú fǎ lǜ shàng zhǐ wèi dá dào chéng nián nián líng de rén , jí 18 zhōu suì yǐ xià de rén 。【 wèi guǒ 】weiguo( shū ) méi yǒu jié guǒ ; méi yǒu shí xiàn : tán pàn wèi cháng
Cách làm của bạn quả nhiên rất tốt, nhưng cũng không hẳn là không có khuyết điểm
抢劫未尝
qiǎng jié wèi cháng
Cướp bóc chưa từng xảy ra