[zuì chū]
tối sơ
那里最初还是不毛之地
nà lǐ zuì chū hái shì bù máo zhī dì
Nơi đó ban đầu còn là đất hoang.
我最初认识他是在上中学的时候
wǒ zuì chū rèn shi tā shì zài shàng zhōng xué de shí hòu
Tôi quen anh ấy lần đầu khi còn học cấp hai.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.