[zuì]
tối
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
最初zuì chū
tối sơ
đầu tiên; chủ yếu; ban đầu
最好zuì hǎo
tối hảo
tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...
最后zuì hòu
tối hậu
cuối cùng; sau cùng; tối hậu
最为zuì wèi
tối vị
nhất
最优zuì yōu
tối ưu
tối ưu; tối ưu nhất
最先zuì xiān
tối tiên
đầu tiên
最少zuì shǎo
tối thiểu
ít nhất; tối thiểu; ít nhất
最新zuì xīn
tối tân
mới nhất
最终zuì zhōng
tối chung
cuối cùng; sau cùng
最近zuì jìn
tối cận
gần đây; sắp; tới nhất
最远zuì yuǎn
tối viễn
xa nhất; xa nhất có thể; khoảng cách tối đa
最高zuì gāo
tối cao
cao nhất; tối cao; tối cao
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.