[céng]
từng
在他重病期间,我曾安睡过一夜!
zài tā zhòng bìng qī jiān , wǒ céng ān shuì guò yí yè !
Trong thời gian ông ấy bị bệnh nặng, tôi đã từng ngủ một giấc ngon lành!
曾经céng jīng
từng kinh
một lần; đã; từng
曾巩céng gǒng
từng củng
Zeng Gong, nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家[Tang2-Song4 ba1da4jia1]
曾祖zēng zǔ
tằng
cụ nội
曾参céng cān
từng tham
Tăng Sâm, còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]
曾子céng zǐ
từng tử
Tăng Tử, học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]
曾孙zēng sūn
tằng
cháu cố trai
曾朴céng pǔ
từng phác
Tăng Phác, tiểu thuyết gia và nhà xuất bản
曾都céng dōu
từng đô
quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
曾孙女zēng sūn nǚ
tằng
cháu cố gái
曾祖母zēng zǔ mǔ
tằng
bà cố nội; cụ nội bên nội
曾祖父zēng zǔ fù
tằng
cụ cố nội; cụ ông cố
曾国藩céng guó fān
từng quốc phiên
Tăng Quốc Phiên, chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh