[céng jīng]
từng kinh
他曾经说过这件事
tā céng jīng shuō guò zhè jiàn shì
Anh ấy từng nói chuyện này
这里曾经闹过水灾
zhè lǐ céng jīng nào guò shuǐ zāi
Nơi đây từng bị lũ lụt
上个月曾经热过几天
shàng gè yuè céng jīng rè guò jǐ tiān
Tháng trước từng nóng mấy ngày
曾经沧海céng jīng cāng hǎi
từng kinh thương hải
nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông; nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống