汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
更番 (gèng fān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
更番
[gèng fān]
càng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Phó từ
1
luân phiên
2
thay phiên
Ví dụ
更番守护
gèng fān shǒu hù
Trực phiên thay nhau
Từ ghép
0 từ chứa “更番”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
轮流
相间
轮替
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
副 · Phó từ
轮流替换
~守护
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
更
gèng
Thay đổi, thay thế, làm mới; Trải qua, kinh qua; Canh, khoảng thời gian hai giờ vào ban đêm
番
fān
phiên
Ngoại quốc, nước ngoài, không phải của mình; Chỉ người man di, thổ dân; Lần, lượt, chỉ số lần của hành động hoặc quá trình