[gēng zhèng]
canh
更正启事
gēng zhèng qǐ shì
Thông báo đính chính
那篇讲话要更正几个字。:geng • 图天干的第七位。参看421庚页【干支)
nà piān jiǎng huà yào gēng zhèng jǐ gè zì 。:geng • tú tiān gān de dì qī wèi 。 cān kàn 421 gēng yè 【 gān zhī )
Bài phát biểu đó cần sửa vài chữ; Geng • Vị trí thứ bảy trong Thiên Can. Xem 421 Canh trang [Can Chi]
年更正1同更正
nián gēng zhèng 1 tóng gēng zhèng
Sửa đổi hàng năm, giống như đính chính
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.