汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
景遇 (jǐng yù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
景遇
[jǐng yù]
cảnh ngộ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
hoàn cảnh
Ví dụ
景遇不佳
jǐng yù bù jiā
Hoàn cảnh không tốt
Từ ghép
0 từ chứa “景遇”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
情况
形势
情形
光景
境况
境地
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
景况和遭遇
~不佳
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
景
jǐng
cảnh
Cảnh vật, phong cảnh, quang cảnh; Tình huống, tình cảnh, hoàn cảnh; Bối cảnh, phông nền
遇
yù
ngộ
Gặp gỡ, tình cờ gặp, bắt gặp; Đối xử, đãi ngộ; Hoàn cảnh, cơ hội, vận may