[guāng jǐng]
quang cảnh
好一派草原光景
hǎo yí pài cǎo yuán guāng jǐng
Một khung cảnh thảo nguyên đẹp mắt
他家的光景还不错 我们俩初次见面的光景,我还记得很清楚
tā jiā de guāng jǐng hái bú cuò wǒ men liǎ chū cì jiàn miàn de guāng jǐng , wǒ hái jì de hěn qīng chǔ
Gia cảnh nhà anh ấy cũng khá tốt. Tôi vẫn nhớ rõ cảnh hai chúng ta lần đầu gặp nhau.
半夜光景起了风
bàn yè guāng jǐng qǐ le fēng
Giữa đêm nổi gió
里面有十几个小孩子,大都只有五六岁光景
lǐ miàn yǒu shí jǐ gè xiǎo hái zi , dà dōu zhǐ yǒu wǔ liù suì guāng jǐng
Bên trong có mười mấy đứa trẻ, hầu hết chỉ khoảng năm sáu tuổi.
今天太闷热,光景是要下雨
jīn tiān tài mēn rè , guāng jǐng shì yào xià yǔ
Hôm nay oi bức quá, trông sắp mưa rồi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.