[huàng]
hoàng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
晃荡huàng dang
hoàng đãng
lắc; lắc lư; rung lắc
晃眼huǎng yǎn
hoảng nhãn
Chói mắt; nói dối
晃板huàng bǎn
hoàng bản
Ván lướt sóng; đi lướt ván; đi chơi rong; không có việc gì làm
晃悠huàng yōu
hoàng du
đu đưa; lắc lư; lảo đảo
晃动huàng dòng
hoàng động
đung đưa; lắc lư
晃晃悠悠huàng huàng yōu yōu
hoàng hoàng du du
đung đưa; lảo đảo
新晃xīn huàng
tân hoàng
huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
瞎晃xiā huàng
hạt hoàng
đi lang thang; làm loạn
闲晃xián huàng
nhàn hoàng
đi lang thang; đi chơi
一晃yì huǎng
nhất hoảng
trong nháy mắt; thoáng qua
摆晃bǎi huàng
bài hoàng
đung đưa; lắc lư
摇晃yáo huàng
dao hoàng
đung đưa; lắc lư; chao đảo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.