[yì huǎng]
nhất hoảng
窗外有个人影儿,一晃就不见了
chuāng wài yǒu gè rén yǐng ér , yì huǎng jiù bú jiàn le
Ngoài cửa sổ có một bóng người lướt qua rồi biến mất
一晃就是五年,孩子都长这么大了
yì huǎng jiù shì wǔ nián , hái zi dōu cháng zhè me dà le
Chớp mắt đã năm năm, con đã lớn thế này rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.