[huǎng yǎn]
hoảng nhãn
摄影棚内强烈的灯光直晃眼。hudng
shè yǐng péng nèi qiáng liè de dēng guāng zhí huǎng yǎn 。hudng
ánh đèn mạnh trong trường quay chói cả mắt
说晃眼
shuō huǎng yǎn
chói mắt
撒晃眼!谎(謊)波买只0米錢或;虚假二话
sā huǎng yǎn ! huǎng ( huǎng ) bō mǎi zhī 0 mǐ qián huò ; xū jiǎ èr huà
lừa bịp, nói dối
晃眼报
huǎng yǎn bào
báo cáo giả
晃眼骗
huǎng yǎn piàn
lừa đảo
一称
yì chēng
cân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.