[shì fēi]
thị phi
明辦是非
míng bàn shì fēi
Phân biệt đúng sai
是非曲直
shì fēi qū zhí
Đúng sai phải trái
是非窝shì fēi wō
thị phi oa
Nơi có nhiều mâu thuẫn, tranh chấp
是非不分shì fēi bù fēn
thị phi bất phân
không thể phân biệt đúng sai
是非之地shì fēi zhī dì
thị phi chi địa
nơi có rắc rối; khu vực phức tạp
是非分明shì fēi fēn míng
thị phi phân minh
phân biệt đúng sai
是非曲直shì fēi qū zhí
thị phi khúc trực
nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng; nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu
是非莫辨shì fēi mò biàn
thị phi mạc biện
không thể phân biệt đúng sai
惹是非rě shì fēi
nhạ thị phi
gây chuyện thị phi
明辨是非míng biàn shì fēi
minh biện thị phi
phân biệt đúng sai
颠倒是非diān dǎo shì fēi
điên đảo thị phi
lật ngược đúng sai
混淆是非hùn xiáo shì fēi
hỗn hào thị phi
làm cho đúng sai lẫn lộn
挑拨是非tiǎo bō shì fēi
khiêu bát thị phi
khích động cãi vã; gieo rắc bất hòa; bêu xấu
搬弄是非bān nòng shì fēi
ban lộng thị phi
kích động cãi vã; gieo rắc mâu thuẫn giữa mọi người; mách lẻo