[mèi]
muội
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
昧心mèi xīn
muội tâm
trái với lương tâm
昧旦mèi dàn
muội đán
thời điểm ngay trước bình minh
昧死mèi sǐ
muội tử
liều mạng
昧没mèi méi
muội một
che đậy; mơ hồ
昧良心mèi liáng xīn
muội lương tâm
trái với lương tâm
椿昧chūn mèi
xuân muội
Ngây ngô, ngu muội (thường dùng khiêm tốn)
冒昧mào mèi
mạo muội
mạo muội; tự phụ; mạn phép
三昧sān mèi
tam muội
Tam muội
暧昧ài mèi
ái muội
mơ hồ; không rõ ràng; lập lờ
蒙昧méng mèi
mông muội
không có văn hóa; không văn minh; khốn khổ
愚昧yú mèi
ngu muội
ngu dốt; không có học; ngu dốt
暗昧àn mèi
ám muội
tối tăm; không được khai sáng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.