[xīng]
tinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
星探xīng tàn
tinh thám
Người tuyển chọn tài năng
星号xīng hào
tinh hiệu
dấu hoa thị *
星级xīng jí
tinh cấp
xếp hạng sao; đẳng cấp hàng đầu; được đánh giá cao
星际xīng jì
tinh tế
liên sao; liên hành tinh
星空xīng kōng
tinh không
bầu trời đầy sao; bầu trời chi chít sao
星路xīng lù
tinh lộ
Con đường trưởng thành, nổi tiếng của minh tinh
星散xīng sàn
tinh tán
Tán lạc khắp nơi
星图xīng tú
tinh đồ
bản đồ sao
星团xīng tuán
tinh đoàn
cụm sao
星云xīng yún
tinh vân
tinh vân
星子xīng zǐ
tinh tử
huyện Xingzi ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
星运xīng yùn
tinh vận
Vận may trở thành minh tinh