[wú gào]
vô cáo
穷苦无告的老人
qióng kǔ wú gào de lǎo rén
người già nghèo khổ không nơi nương tựa
哀怜无告
āi lián wú gào
thương xót không nơi nương tựa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.