[fāng wèi cí]
phương vị từ
a)前边加“以”或“之”,如“以上、之下”;b)后边加“边、面、头”,如“前边、左面、里头”;c)对举,如”上 、前后、里外”;d)其他,如“底下、头里、当中”
a) qián biān jiā “ yǐ ” huò “ zhī ”, rú “ yǐ shàng 、 zhī xià ”;b) hòu biān jiā “ biān 、 miàn 、 tóu ”, rú “ qián biān 、 zuǒ miàn 、 lǐ tou ”;c) duì jǔ , rú ” shàng 、 qián hòu 、 lǐ wài ”;d) qí tā , rú “ dǐ xià 、 tóu lǐ 、 dāng zhōng ”
a) Thêm "以" hoặc "之" vào phía trước, ví dụ: "以上、之下"; b) Thêm "边", "面", "头" vào phía sau, ví dụ: "前边、左面、里头"; c) Đối lập, ví dụ: "上、下, 前后, 里外"; d) Khác, ví dụ: "底下, 头里, 当中"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.