[bān]
ban
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
斑白bān bái
ban bạch
hoa râm; bạc tóc
斑斑bān bān
ban ban
đầy vết bẩn hoặc đốm
斑点bān diǎn
ban điểm
đốm; vết; bị lốm đốm
斑斓bān lán
ban lan
lộng lẫy; sặc sỡ; nhiều màu sắc
斑马bān mǎ
ban mã
ngựa vằn; Lượng từ: 匹[pi3]
斑蝥bān máo
ban mâu
Bọ ban mao; côn trùng có thể dùng làm thuốc
斑秃bān tū
ban thốc
Bệnh rụng tóc từng mảng
斑纹bān wén
ban văn
sọc; vệt
斑羚bān líng
ban linh
Nemorhaedus goral, một loài linh dương tìm thấy ở Tân Cương
斑鱾bān jǐ
Girella punctata
斑鹟bān wēng
đớp ruồi đốm
斑岩bān yán
ban nham
porphyry
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.