[wén]
văn
一科学
yì kē xué
Một khoa học
文景观
wén jǐng guān
Cảnh quan văn hóa
文精神!文关怀
wén jīng shén ! wén guān huái
Tinh thần văn hóa! Sự quan tâm văn hóa
文责wén zé
văn trách
Trách nhiệm của tác giả đối với nội dung bài viết và tác động của nó đối với người đọc
文臣wén chén
văn thần
quan văn
文旦wén dàn
văn đán
quả bưởi
文集wén jí
văn tập
tuyển tập tác phẩm
文件wén jiàn
văn kiện
tài liệu; tệp
文凭wén píng
văn bằng
văn bằng
文坛wén tán
văn đàn
giới văn học
文学wén xué
văn học
văn học
文理wén lǐ
văn lý
khoa học xã hội và khoa học tự nhiên
文案wén àn
văn án
nội dung; người viết nội dung; công việc giấy tờ
文丑wén chǒu
văn sửu
Một loại vai hề trong hí khúc, đóng vai nhân vật hài hước, chủ yếu dựa vào lời thoại và diễn xuất.
文弱wén ruò
văn nhược
Văn nhược; cử chỉ tao nhã, thân thể yếu đuối