[sàn]
tán
一团浓烟在空中散着,由黑色渐渐变成灰白
yì tuán nóng yān zài kōng zhōng sàn zhe , yóu hēi sè jiàn jiàn biàn chéng huī bái
Một đám khói đen bốc lên không trung, dần dần từ đen chuyển sang xám trắng
麻雀听到枪声惊慌地散了
má què tīng dào qiāng shēng jīng huāng dì sàn le
Chim sẻ nghe tiếng súng hoảng sợ bay tán loạn
散工sàn gōng
tán công
lao động ngày; làm việc theo thời gian linh hoạt
散光sǎn guāng
tản quang
chứng loạn thị
散户sǎn hù
tản hộ
cá nhân; nhà đầu tư nhỏ lẻ
散件sǎn jiàn
tản kiện
phụ tùng lẻ; đồ vụn vặt
散客sàn kè
tán khách
khách du lịch tự do; khách du lịch cá nhân
散套sàn tào
tán sáo
Một loại Tản khúc, gồm nhiều khúc cùng cung điệu
散文sǎn wén
tản văn
văn xuôi; bài luận
散养sàn yǎng
tán dưỡng
chăn nuôi thả rông
散会sàn huì
tán hội
giải tán cuộc họp; dời họp; xong
散失sàn shī
tán thất
phung phí; mất
散架sǎn jià
tản giá
rời ra; kiệt sức
散打sàn dǎ
tán đả
võ thuật tổng hợp