[sàn shī]
tán thất
那部书稿在战乱中散失了
nà bù shū gǎo zài zhàn luàn zhōng sàn shī le
Bản thảo đó đã bị thất lạc trong loạn lạc
水果、蔬菜贮藏在地窖里,水分不容易散失
shuǐ guǒ 、 shū cài zhù cáng zài dì jiào lǐ , shuǐ fèn bù róng yì sàn shī
Trái cây, rau củ được bảo quản trong hầm, nước khó bị thất thoát
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.