[fàng shǒu]
phóng thủ
放开手 他一放手,笔记本就掉了
fàng kāi shǒu tā yí fàng shǒu , bǐ jì běn jiù diào le
Buông tay. Anh ta vừa buông tay thì quyển sổ rơi mất.
放手发动群众
fàng shǒu fā dòng qún zhòng
Phát động quần chúng
放手一搏fàng shǒu yì bó
phóng thủ nhất bác
dốc toàn lực vào trận đấu