[rǎng]
nhương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
攘臂rǎng bì
nhương tý
xắn tay áo
攘除rǎng chú
nhương trừ
loại bỏ; trừ khử; từ chối
攘攘rǎng rǎng
nhương nhương
hỗn loạn; nhầm lẫn; hỗn độn
攘羊rǎng yáng
nhương dương
dắt về nhà cừu lạc của người khác
攘袂rǎng mèi
nhương mệ
hành động quyết tâm, vung tay áo
攘袖rǎng xiù
nhương tụ
xắn tay áo
攘诟rǎng gòu
nhương cấu
rửa sạch nỗi ô nhục
攘辟rǎng pì
nhương tịch
đứng tránh; làm cho có lối
攘善rǎng shàn
nhương thiện
nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác
攘场rǎng chǎng
nhương trường
rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân
攘外rǎng wài
nhương ngoại
chống ngoại xâm
攘夷rǎng yí
nhương di
đánh đuổi ngoại bang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.