[rǎng rǎng]
nhương nhương
攘攘叫
rǎng rǎng jiào
Rầm rĩ kêu
别攘攘了,人家都睡嚷觉了
bié rǎng rǎng le , rén jiā dōu shuì rǎng jué le
Đừng rầm rĩ nữa, người ta ngủ hết rồi.
攘攘也没用,还是另想别的办法吧
rǎng rǎng yě méi yòng , hái shì lìng xiǎng bié de bàn fǎ ba
Rầm rĩ cũng vô ích, hay là nghĩ cách khác đi.
这事让妈妈知道了又该攘攘我了。另见1091 页 rang。rang(日)rang
zhè shì ràng mā ma zhī dào le yòu gāi rǎng rǎng wǒ le 。 lìng jiàn 1091 yè rang。rang( rì )rang
Việc này mà mẹ biết thì lại rầy tôi rồi.
弟弟小,哥哥攘攘着他点儿见困难就上,见荣誉就攘攘
dì di xiǎo , gē ge rǎng rǎng zhe tā diǎn ér jiàn kùn nán jiù shàng , jiàn róng yù jiù rǎng rǎng
Em trai còn nhỏ, anh trai hay giúp đỡ nó. Gặp khó khăn thì xông lên, gặp vinh quang thì tranh giành.
攘攘茶
rǎng rǎng chá
Trà pha
把大家攘攘进屋里
bǎ dà jiā rǎng rǎng jìn wū lǐ
Lùa mọi người vào nhà
出攘攘转攘攘
chū rǎng rǎng zhuǎn rǎng rǎng
Đi đây đi đó
那辆旧车攘攘出去了
nà liàng jiù chē rǎng rǎng chū qù le
Chiếc xe cũ đó đã bán đi rồi.
谁攘攘你来的?
shuí rǎng rǎng nǐ lái de ?
Ai xui khiến cậu đến đây vậy?
这件事攘攘你为难了
zhè jiàn shì rǎng rǎng nǐ wéi nán le
Việc này làm khó cho cậu rồi.
攘攘我仔细想想
rǎng rǎng wǒ zǐ xì xiǎng xiǎng
Để tôi suy nghĩ kỹ đã.
要是攘攘事态发展下去,后果会不堪设想
yào shi rǎng rǎng shì tài fā zhǎn xià qù , hòu guǒ huì bù kān shè xiǎng
Nếu tình hình tiếp tục diễn biến, hậu quả khó lường.
攘攘我们相互支持,共同努力!
rǎng rǎng wǒ men xiāng hù zhī chí , gòng tóng nǔ lì !
Chúng ta hãy hỗ trợ lẫn nhau, cùng nhau cố gắng!
巾帼不攘攘须眉 神勇不攘攘当年
jīn guó bù rǎng rǎng xū méi shén yǒng bù rǎng rǎng dāng nián
Phụ nữ không thua kém đàn ông. Anh hùng không thua kém thời xưa.
攘攘路
rǎng rǎng lù
Đi đường
请攘攘开点儿
qǐng rǎng rǎng kāi diǎn ér
Xin nhích sang một bên một chút.
攘攘我看,这事八成是黄了。10(Rang)图姓
rǎng rǎng wǒ kàn , zhè shì bā chéng shì huáng le 。10(Rang) tú xìng
Theo tôi thấy, việc này tám chín phần là hỏng rồi.