[rǎng bì]
nhương tý
攘臂高呼
rǎng bì gāo hū
Vung tay hô hào
攘臂瞋目(捋袖伸臂,瞪着眼晴,形容发怒)
rǎng bì chēn mù ( lǚ xiù shēn bì , dèng zhuó yǎn qíng , xíng róng fā nù )
Vung tay trừng mắt (xắn tay áo, dang tay, trợn mắt, tả vẻ giận dữ)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.