[bō]
bá
播造林播优長牧草一万多亩
bō zào lín bō yōu cháng mù cǎo yí wàn duō mǔ
Trồng rừng và trồng cỏ chăn nuôi năng suất cao hơn 10.000 mẫu
播迁bō qiān
bá thiên
Di tản; ly tán
播发bō fā
bá phát
phát sóng
播放bō fàng
bá phóng
phát sóng; truyền tải
播种bō zhǒng
bá chủng
gieo hạt
播报bō bào
bá báo
thông báo; đọc
播讲bō jiǎng
bá giảng
phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v.
播客bō kè
bá khách
podcast
播送bō sòng
bá tống
phát sóng; truyền tải; phát
播音bō yīn
bá âm
truyền phát; phát sóng
播出bō chū
bá xuất
phát sóng; phát
播弄bō nòng
bá lộng
ra lệnh cho người khác; gây rối; chia rẽ
播撒bō sǎ
bá tản
gieo; rắc