[jiē]
yết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
揭榜jiē bǎng
yết bảng
Niêm yết kết quả thi cử; dán thông báo tuyển dụng hoặc đấu thầu
揭穿jiē chuān
yết xuyên
vạch trần; phơi bày
揭露jiē lù
yết lộ
vạch trần; tiết lộ; tìm ra
揭黑jiē hēi
yết hắc
vạch trần; tố giác
揭发jiē fā
yết phát
vạch trần; đưa ra ánh sáng; tiết lộ
揭秘jiē mì
yết bí
vạch trần; tiết lộ bí mật
揭破jiē pò
yết phá
làm lộ ra
揭示jiē shì
yết thị
cho thấy; làm cho biết
揭东jiē dōng
yết đông
huyện Jiedong ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
揭举jiē jǔ
yết cử
nâng lên; trưng bày; đưa ra
揭幕jiē mù
yết màn
khai mạc; vén màn
揭底jiē dǐ
yết để
tiết lộ câu chuyện bên trong; vạch trần bí mật của ai đó
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.