[tàn]
thám
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
探病tàn bìng
thám bệnh
thăm người bệnh hoặc bệnh nhân
探测tàn cè
thám trắc
thăm dò; khảo sát
探查tàn chá
thám tra
khám xét; thăm dò; do thám
探察tàn chá
thám sát
điều tra; quan sát; trinh sát
探低tàn dī
thám đê
Giảm xuống thấp
探井tàn jǐng
thám tỉnh
hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm
探寺tàn sì
thám tự
Tìm kiếm; dò xét
探悉tàn xī
thám tất
Tìm hiểu và biết
探亲tàn qīn
thám thân
về thăm gia đình
探析tàn xī
thám tích
Tìm hiểu và phân tích
探矿tàn kuàng
thám khoáng
thăm dò; khai thác than hoặc khoáng sản
探班tàn bān
thám ban
đến thăm ai đó tại nơi làm việc; đến phim trường thăm một trong các diễn viên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.