[zhǐ]
chỉ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
指斥zhǐ chì
chỉ xích
lên án; phê phán; quở trách
指派zhǐ pài
chỉ phái
giao nhiệm vụ; bổ nhiệm; nhiệm vụ được giao
指印zhǐ yìn
chỉ ấn
dấu vân tay; dấu ngón tay; dấu ngón cái
指向zhǐ xiàng
chỉ hướng
chỉ về; phục vụ; hướng đến
指画zhǐ huà
chỉ hoạ
Vẫy tay; chỉ trỏ
指示zhǐ shì
chỉ thị
chỉ ra; chỉ dẫn; hướng dẫn
指挥zhǐ huī
chỉ huy
chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn
指板zhǐ bǎn
chỉ bản
phím đàn
指模zhǐ mó
chỉ mô
dấu vân tay; dấu ngón tay; cũng viết 指摹[zhi3 mo2]
指检zhǐ jiǎn
chỉ kiểm
thăm khám bằng ngón tay
指正zhǐ zhèng
chỉ chính
chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa; bình luận; phê bình
指名zhǐ míng
chỉ danh
chỉ đích danh; chỉ định; được chỉ định
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.