[zhǐ huī]
chỉ huy
指挥部
zhǐ huī bù
Bộ chỉ huy.
指挥所
zhǐ huī suǒ
Sở chỉ huy.
指挥若定
zhǐ huī ruò dìng
Chỉ huy bình tĩnh.
指挥作战
zhǐ huī zuò zhàn
Chỉ huy tác chiến.
他是这次拔河比赛的指挥
tā shì zhè cì bá hé bǐ sài de zhǐ huī
Anh ấy là người chỉ huy cuộc thi kéo co lần này.
指挥刀zhǐ huī dāo
chỉ huy đao
Dao dài hẹp dùng để chỉ huy binh lính tác chiến, diễn tập hoặc luyện tập
指挥官zhǐ huī guān
chỉ huy quan
chỉ huy trưởng
指挥家zhǐ huī jiā
chỉ huy gia
nhạc trưởng
指挥者zhǐ huī zhě
chỉ huy giả
nhạc trưởng; đạo diễn
指挥部zhǐ huī bù
chỉ huy bộ
sở chỉ huy; đồn chỉ huy
指挥员zhǐ huī yuán
chỉ huy viên
Cán bộ lãnh đạo các cấp trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc; người phụ trách chỉ huy công việc
指挥棒zhǐ huī bàng
chỉ huy bổng
gậy chỉ huy
指挥中心zhǐ huī zhōng xīn
chỉ huy trung tâm
trung tâm chỉ huy
瞎指挥xiā zhǐ huī
hạt chỉ huy
chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri
总指挥部zǒng zhǐ huī bù
tổng chỉ huy bộ
bộ tổng chỉ huy