[zhǐ shì]
chỉ thị
按路人指示的方向找到了那家小店
àn lù rén zhǐ shì de fāng xiàng zhǎo dào le nà jiā xiǎo diàn
theo hướng người qua đường chỉ dẫn mà tìm được quán nhỏ đó
局长指示我们必须按期完成任务
jú cháng zhǐ shì wǒ men bì xū àn qī wán chéng rèn wu
cục trưởng chỉ đạo chúng tôi phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn
执行上级的指示
zhí xíng shàng jí de zhǐ shì
thực hiện chỉ đạo của cấp trên
指示剂zhǐ shì jì
chỉ thị tễ
chất chỉ thị
指示器zhǐ shì qì
chỉ thị khí
thiết bị chỉ thị
指示符zhǐ shì fú
chỉ thị phù
ký hiệu chỉ thị
指示代词zhǐ shì dài cí
chỉ thị đại từ
đại từ chỉ định
指示生物zhǐ shì shēng wù
chỉ thị sinh vật
Sinh vật phản ứng nhạy cảm với các chất trong môi trường; dùng để giám sát và đánh giá tình trạng ô nhiễm môi trường và xu hướng thay đổi
发出指示fā chū zhǐ shì
phát xuất chỉ thị
ban hành chỉ thị
发纵指示fā zòng zhǐ shì
phát tung
Thả chó săn, chỉ hướng để đuổi bắt thú rừng, nói chung là chỉ huy, điều động. Cũng nói là phát túng chỉ thị
发踪指示fā zōng zhǐ shì
phát tung chỉ thị
Phát tung chỉ thị