[dǐ cháng]
để thường
抵偿消耗 拿实物做抵偿
dǐ cháng xiāo hào ná shí wù zuò dǐ cháng
Bù đắp tổn thất, lấy vật thực tế để bù đắp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.