[quàn wèi]
khuyến uỷ
他多次来信劝慰1086
tā duō cì lái xìn quàn wèi 1086
ông ấy đã nhiều lần viết thư khuyên nhủ tôi
quan- que
quan- que
劝券炔缺胸瘸我,嘱咐我不要泄气
quàn quàn quē quē xiōng qué wǒ , zhǔ fù wǒ bú yào xiè qì
khuyên tôi đừng nản lòng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.