[shū xiě]
trữ tả
散文可以抒写感情,也可以发表议论。shu〈书〉
sǎn wén kě yǐ shū xiě gǎn qíng , yě kě yǐ fā biǎo yì lùn 。shu〈 shū 〉
Tản văn có thể viết ra tình cảm, cũng có thể đưa ra nghị luận
毁家抒写难纾(紓)an).延城,“项.®觉料
huǐ jiā shū xiě nán shū ( shū )an). yán chéng ,“ xiàng .® jué liào
Phá hủy gia đình để bày tỏ nỗi lòng khó nguôi ngoai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.