[xiě]
tả
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
写下xiě xià
tả hạ
viết xuống
写作xiě zuò
tả tác
viết; sáng tác; bài viết
写信xiě xìn
tả tín
viết thư
写字xiě zì
tả tự
viết chữ
写完xiě wán
tả hoàn
viết xong
写本xiě běn
tả bản
bản sao chép viết tay của một cuốn sách
写法xiě fǎ
tả pháp
phong cách viết; cách viết một ký tự; chính tả
写景xiě jǐng
tả cảnh
Miêu tả cảnh vật
写实xiě shí
tả thực
chủ nghĩa hiện thực; miêu tả hiện thực; hiện thực
写家xiě jiā
tả gia
Người chuyên viết; người giỏi viết chữ
写意xiě yì
tả ý
gợi ý; phong cách vẽ tranh thủy mặc Trung Quốc, đặc trưng bởi nét bút mạnh mẽ thay vì chi tiết chính xác
写死xiě sǐ
tả tử
mã cứng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.