[biǎo xiàn]
biểu hiện
他的优点表现在许多方面
tā de yōu diǎn biǎo xiàn zài xǔ duō fāng miàn
Ưu điểm của anh ấy thể hiện ở nhiều phương diện
他在工作中的表现很好
tā zài gōng zuò zhōng de biǎo xiàn hěn hǎo
Anh ấy thể hiện rất tốt trong công việc
此人一贯爱表现,好出风头
cǐ rén yí guàn ài biǎo xiàn , hǎo chū fēng tou
Người này luôn thích thể hiện, thích khoe mẽ