[zuò xiù]
tác tú
歌星们依次上台作秀
gē xīng men yī cì shàng tái zuò xiù
Các ca sĩ lần lượt lên sân khấu biểu diễn
想方设法作秀促销
xiǎng fāng shè fǎ zuò xiù cù xiāo
Tìm cách biểu diễn để khuyến mãi
他的表态只是作秀,你别当真。!也作做秀。L秀,英 show]
tā de biǎo tài zhī shì zuò xiù , nǐ bié dàng zhēn 。! yě zuò zuò xiù 。L xiù , yīng show]
Thái độ của anh ấy chỉ là diễn trò, đừng để tâm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.