[yáng cháng]
dương trường
扬长过市扬长而去
yáng cháng guò shì yáng cháng ér qù
Vênh váo đi qua phố rồi bỏ đi
扬长而去yáng cháng ér qù
dương trường nhi khứ
bỏ đi một cách vênh váo; rời đi mà không bận tâm đến người ở lại
扬长避短yáng cháng bì duǎn
dương trường tị đoản
phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu; tận dụng thế mạnh