[tuō]
thác
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
托梦tuō mèng
thác mộng
Người thân đã mất hiện về trong mơ và dặn dò (mê tín);
托孤tuō gū
thác cô
Trước khi lâm chung giao phó con côi cho người khác (thường chỉ vua giao con côi cho đại thần);
托庇tuō bì
thác tý
dựa vào ai đó để được bảo vệ
托疾tuō jí
thác tật
Giả bệnh;
托故tuō gù
thác cố
Lấy cớ có lý do nào đó;
托情tuō qíng
thác tình
Nhờ vả người quen;
托病tuō bìng
thác bệnh
Lấy cớ bị bệnh;
托词tuō cí
thác từ
viện cớ; chiêu bài; cái cớ
托辞tuō cí
thác từ
xem 託詞|托词[tuo1 ci2]
托管tuō guǎn
thác quản
quản lý ủy thác; ủy thác
托名tuō míng
thác danh
Mượn danh nghĩa người khác;
托生tuō shēng
thác sinh
Người hoặc động vật bậc cao (thường chỉ gia súc, gia cầm) chết đi, linh hồn đầu thai chuyển kiếp (mê tín);