[tuō cí]
thác từ
托词谢绝
tuō cí xiè jué
Dùng cớ từ chối
他说有事,这是托词,未必真有事
tā shuō yǒu shì , zhè shì tuō cí , wèi bì zhēn yǒu shì
Anh ấy nói có việc, đó là lấy cớ, chưa chắc đã có việc thật
也作托辞
yě zuò tuō cí
Cũng viết là 托辞
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.