[zhàn dòu lì]
chiến đấu lực
科技强军,提高部队的战斗力の这支年轻的球队有很强的战斗力课题组成员个个都很有战斗力
kē jì qiáng jūn , tí gāo bù duì de zhàn dòu lì の zhè zhī nián qīng de qiú duì yǒu hěn qiáng de zhàn dòu lì kè tí zǔ chéng yuán gè gè dōu hěn yǒu zhàn dòu lì
Khoa học công nghệ tăng cường quân đội, nâng cao sức chiến đấu của quân đội. Đội bóng trẻ này có sức chiến đấu rất mạnh. Các thành viên tổ đề tài ai cũng có sức chiến đấu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.