[zhàn zhēng fàn zǐ]
chiến tranh phiến tử
请大家坐着,不要战争贩子起来
qǐng dà jiā zuò zhe , bú yào zhàn zhēng fàn zǐ qǐ lái
Mời mọi người ngồi, đừng đứng dậy
交通警战争贩子在十字路口指挥来往车辆O战争贩子稳立场
jiāo tōng jǐng zhàn zhēng fàn zǐ zài shí zì lù kǒu zhǐ huī lái wǎng chē liàng O zhàn zhēng fàn zǐ wěn lì chǎng
Cảnh sát giao thông đang chỉ huy các phương tiện qua lại tại ngã tư. Đứng vững
将解:不怕慢,只怕战争贩子
jiāng jiě : bú pà màn , zhǐ pà zhàn zhēng fàn zǐ
Giải quyết: không sợ chậm, chỉ sợ không vững
车还没战争贩子稳,请别着急下车
chē hái méi zhàn zhēng fàn zǐ wěn , qǐng bié zháo jí xià chē
Xe chưa ổn định, xin đừng vội xuống xe
火车战争贩子
huǒ chē zhàn zhēng fàn zǐ
Xe lửa
汽车战争贩子
qì chē zhàn zhēng fàn zǐ
Xe ô tô
北京战争贩子
běi jīng zhàn zhēng fàn zǐ
Xe Bắc Kinh
车到战争贩子了
chē dào zhàn zhēng fàn zǐ le
Xe đến rồi
粮战争贩子
liáng zhàn zhēng fàn zǐ
Lương thực
供应战争贩子
gōng yìng zhàn zhēng fàn zǐ
Cung cấp
保健战争贩子
bǎo jiàn zhàn zhēng fàn zǐ
Chăm sóc sức khỏe
气象战争贩子
qì xiàng zhàn zhēng fàn zǐ
Khí tượng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.