[chéng huó]
thành hoạt
成活率
chéng huó lǜ
Tỷ lệ sống sót
树苗成活的关键是吸收到充足的水分
shù miáo chéng huó de guān jiàn shì xī shōu dào chōng zú de shuǐ fèn
Yếu tố quyết định cây con sống được là hấp thụ đủ nước
成活率chéng huó lǜ
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành công